Từ: 恶感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶感 trong tiếng Trung hiện đại:

[ègǎn] ác cảm; ác ý; cảm tình không tốt。不满或仇恨的感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
恶感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶感 Tìm thêm nội dung cho: 恶感