Từ: 花色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花色 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāsè] 1. màu sắc và hoa văn。花纹和颜色。
这布的花色很好看。
màu sắc và hoa văn của vải này rất đẹp.
2. màu sắc; màu。同一品种的物品从外表上区分的种类。
花色品种
nhiều màu sắc
灯具花色繁多
đèn nhiều màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
花色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花色 Tìm thêm nội dung cho: 花色