Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 悔恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐhèn] hối hận; hối lỗi; ăn năn; ân hận; nuối tiếc。懊悔。
悔恨不已
ân hận hoài
悔恨不已
ân hận hoài
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔
| hói | 悔: | |
| húi | 悔: | lúi húi |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| mủi | 悔: | mủi lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 悔恨 Tìm thêm nội dung cho: 悔恨
