Từ: 悔恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悔恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悔恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐhèn] hối hận; hối lỗi; ăn năn; ân hận; nuối tiếc。懊悔。
悔恨不已
ân hận hoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
悔恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悔恨 Tìm thêm nội dung cho: 悔恨