Từ: mê đắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mê đắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mê • đắm

Dịch mê đắm sang tiếng Trung hiện đại:

痴情 《多情达到痴心的程度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

mê󱔗:hôn mê
mê詸:nói mê
mê謎:nói mê
mê迷:mê mải
mê醚:say mê; mê mệt
mê麋:mê lộc (nai lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm

đắm󰆭:đắm đuối, say đắm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đắm沈:đắm tầu, đắm chìm
đắm󰋖:đắm đuối, say đắm
đắm㴷:đắm đuối, say đắm
đắm眈: 
đắm耽:đắm đuối, say đắm

Gới ý 15 câu đối có chữ mê:

寶婺雲迷粧閣冷,萱花霜萎繡幃寒

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

mê đắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mê đắm Tìm thêm nội dung cho: mê đắm