Từ: 悲欢离合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲欢离合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悲 • 欢 • 离 • 合

Nghĩa của 悲欢离合 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēihuānlíhé] vui buồn li hợp; vui buồn lẫn lộn; vui buồn hợp tan; (Tô Thức thời Tống có câu: "Người có lúc bi hoan ly hợp, trăng có khi mờ tỏ tròn khuyết. Việc này cố nhiên khó mà toàn vẹn như ý được.") 宋·苏轼《水调歌头·丙辰中秋兼怀子由》:"人有 悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。"泛指聚会、别离、欢乐、悲伤的种种遭遇和心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay悲:bay bướm
bi悲:bi ai
bây悲:bây giờ
bầy悲:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan欢:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
悲欢离合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲欢离合 Tìm thêm nội dung cho: 悲欢离合