Từ: nhà nghèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà nghèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhànghèo

Dịch nhà nghèo sang tiếng Trung hiện đại:

筚门圭窦 《筚门:柴门; 圭窦:穿凿墙面的门(圭形、上尖下方)。泛指贫苦人家。》
柴门 《用散碎木材、树枝等做成的门。旧时用来比喻贫苦人家。》
小户 《旧时指无钱无势的人家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghèo

nghèo𠨪:ngặt nghèo
nghèo𫶺:hiểm nghèo
nghèo󱉲: 
nghèo:hiểm nghèo
nghèo:hiểm nghèo
nghèo𫊐:nghèo khổ
nghèo𬥣:nghèo khổ
nghèo𧹅:nghèo khổ
nhà nghèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà nghèo Tìm thêm nội dung cho: nhà nghèo