Từ: 疆域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疆域:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疆 • 域

cương vực
Bờ cõi, quốc thổ, quốc cảnh.
◇Tả Tư 左思:
Nhĩ kì cương vực, tắc bàng cực Tề, Tần, kết thấu Kí, Đạo, khai hung Ân, Vệ, khóa niếp Yên, Triệu
爾其疆域, 則旁極齊秦, 結湊冀道, 開胸殷衛, 跨躡燕趙 (Ngụy đô phú 魏都賦).

Nghĩa của 疆域 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngyù] lãnh thổ quốc gia; đất đai; địa hạt。国家领土(着重面积大小)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng疆:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng疆:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương疆:biên cương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực域:tuyệt bực
vác域:vác lên
vặc域:vằng vặc
vức域:vuông vức
vực域:vực sâu, lãnh vực
疆域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疆域 Tìm thêm nội dung cho: 疆域