Từ: 蔫呼呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔫呼呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蔫呼呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[niānhūhū] uể oải chậm chạp。(蔫呼呼的)形容人柔弱,性子慢,做事不干脆利索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫

yên:yên (héo, ủ rũ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
蔫呼呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔫呼呼 Tìm thêm nội dung cho: 蔫呼呼