Từ: 情急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情急 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngjí] nóng lòng; cấp bách (tình hình)。因为希望马上避免或获得某种事物而心中着急。
情急智生(心中着急而突然想出聪明的办法)。
cái khó ló cái khôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
情急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情急 Tìm thêm nội dung cho: 情急