Chữ 哞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哞, chiết tự chữ MÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哞:

哞

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哞

哞

Chiết tự chữ 哞

Chiết tự chữ mâu bao gồm chữ 口 牟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哞 cấu thành từ 2 chữ: 口, 牟
  • 口 khẩu
  • 牟 mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • []

    U+54DE, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou1;
    Việt bính: mau1 mau4;

    哞

    Nghĩa Trung Việt của từ 哞


    mâu, như "mâu (tiếng trâu bò kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 哞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mōu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: MU
    ò ọ (Từ tượng thanh, tiếng trâu bò kêu)。象声词,形容牛叫的声音。

    Chữ gần giống với 哞:

    㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哞

    呣, 嗞, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哞 Tự hình chữ 哞 Tự hình chữ 哞 Tự hình chữ 哞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哞

    mâu哞:mâu (tiếng trâu bò kêu)
    哞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哞 Tìm thêm nội dung cho: 哞