Chữ 阝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阝, chiết tự chữ PHỤ, ẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阝:

阝 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阝

phụ [phụ]

U+961D, tổng 2 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: ;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 阝

Một hình thức của bộ phụ .

ấp, như "bộ ấp" (gdhn)
phụ, như "phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 阝:

,

Dị thể chữ 阝

,

Chữ gần giống 阝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阝 Tự hình chữ 阝 Tự hình chữ 阝 Tự hình chữ 阝

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阝

phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
ấp:bộ ấp
阝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阝 Tìm thêm nội dung cho: 阝