Từ: 情敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 情 • 敌

Nghĩa của 情敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngdí] tình địch。因追求同一异性而彼此发生矛盾的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch敌:địch thủ, đối địch, thù địch
情敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情敌 Tìm thêm nội dung cho: 情敌