Từ: 情由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情由 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngyóu] căn do; nguyên nhân; lý do; nguyên nhân và nội dung (sự việc)。事情的内容和原因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
情由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情由 Tìm thêm nội dung cho: 情由