Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
di do
Ngần ngừ không quyết. ☆Tương tự:
do dự
猶豫.Cũng viết là
di do
夷猶. Còn gọi là
ngô thử
鼯鼠 hay
phi thử
飛鼠.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷
| dai | 夷: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| di | 夷: | man di; tru di |
| dì | 夷: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
| gì | 夷: | cái gì |
| rợ | 夷: | mọi rợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |

Tìm hình ảnh cho: 夷由 Tìm thêm nội dung cho: 夷由
