Từ: ăn không ngồi chờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn không ngồi chờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănkhôngngồichờ

Dịch ăn không ngồi chờ sang tiếng Trung hiện đại:

坐冷板凳 《比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期候差或久等接见。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𫮋:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎥:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎢:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎦:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡓮:ngồi xuống, rốn ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chờ

chờ𪡷:chờ đợi, chờ chực
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ: 
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ:chờ đợi, chờ chực
ăn không ngồi chờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn không ngồi chờ Tìm thêm nội dung cho: ăn không ngồi chờ