Từ: 别生枝节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别生枝节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别生枝节 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéshēngzhījié] gặp rắc rối bất ngờ; nảy sinh phiền toái ngoài dự tính。比喻在解决某一问题的过程中意外地出现一些新问题,使原来的问题不能顺利解决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
别生枝节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别生枝节 Tìm thêm nội dung cho: 别生枝节