Cao su chống va đập cửa
Chữ 懊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懊, chiết tự chữ ÁO, ÚC, ẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懊:
懊
Pinyin: ao4, yu2;
Việt bính: ou3
1. [懊惱] áo não;
懊 áo
Nghĩa Trung Việt của từ 懊
(Tính) Phiền, bực dọc.◎Như: áo não 懊惱 bực dọc, buồn bực.
(Động) Hối hận, ăn năn.
◎Như: áo não 懊惱 hối hận.
ảo, như "ảo não" (vhn)
áo, như "áo não (hối tiếc)" (gdhn)
úc, như "úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)" (gdhn)
Nghĩa của 懊 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: ÁO
buồn phiền; hối tiếc; khó chịu; bực mình。烦恼;悔恨。
Từ ghép:
懊恨 ; 懊悔 ; 懊恼 ; 懊丧
Số nét: 17
Hán Việt: ÁO
buồn phiền; hối tiếc; khó chịu; bực mình。烦恼;悔恨。
Từ ghép:
懊恨 ; 懊悔 ; 懊恼 ; 懊丧
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懊
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| úc | 懊: | úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản) |
| ảo | 懊: | ảo não |

Tìm hình ảnh cho: 懊 Tìm thêm nội dung cho: 懊
