Cao su chống va đập cửa

Chữ 懊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懊, chiết tự chữ ÁO, ÚC, ẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懊:

懊 áo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懊

Chiết tự chữ áo, úc, ảo bao gồm chữ 心 奥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懊 cấu thành từ 2 chữ: 心, 奥
  • tim, tâm, tấm
  • áo, úc
  • áo [áo]

    U+61CA, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao4, yu2;
    Việt bính: ou3
    1. [懊惱] áo não;

    áo

    Nghĩa Trung Việt của từ 懊

    (Tính) Phiền, bực dọc.
    ◎Như: áo não
    bực dọc, buồn bực.

    (Động)
    Hối hận, ăn năn.
    ◎Như: áo não hối hận.

    ảo, như "ảo não" (vhn)
    áo, như "áo não (hối tiếc)" (gdhn)
    úc, như "úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)" (gdhn)

    Nghĩa của 懊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: ÁO
    buồn phiền; hối tiếc; khó chịu; bực mình。烦恼;悔恨。
    Từ ghép:
    懊恨 ; 懊悔 ; 懊恼 ; 懊丧

    Chữ gần giống với 懊:

    , ,

    Chữ gần giống 懊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懊 Tự hình chữ 懊 Tự hình chữ 懊 Tự hình chữ 懊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懊

    áo:áo não (hối tiếc)
    úc:úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)
    ảo:ảo não
    懊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懊 Tìm thêm nội dung cho: 懊