Từ: 堆集如山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆集如山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堆集如山 trong tiếng Trung hiện đại:

[duījírúshān] chồng chất như núi。东西堆积得像山一样。形容极多。亦作"堆积如山"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
堆集如山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆集如山 Tìm thêm nội dung cho: 堆集如山