Từ: 惬当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惬当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惬 • 当

Nghĩa của 惬当 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièdàng] thích hợp; thích đáng。恰如其分;适当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惬

khiếp惬:khiếp ý (thoả mãn)
thiếp惬:nằm thiêm thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
惬当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惬当 Tìm thêm nội dung cho: 惬当