Cao su chống va đập cửa

Từ: hung hãn tàn bạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hung hãn tàn bạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hunghãntànbạo

Dịch hung hãn tàn bạo sang tiếng Trung hiện đại:

穷凶极恶 《极端残暴恶毒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hung

hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung󰆩:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hung: 
hung󰔅:bọ hung
hung󰔈:bọ hung
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãn

hãn:hung hãn
hãn:hãn vệ (che chở)
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
hãn:(hơ lửa)
hãn:hung hãn
hãn:hãn hữu
hãn:hãn (tiếng cọp gầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo

bạo:bạo ngược; bạo dạn
bạo:bạo trúc (pháo)
hung hãn tàn bạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hung hãn tàn bạo Tìm thêm nội dung cho: hung hãn tàn bạo