Chữ 邅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邅, chiết tự chữ CHEN, CHIÊN, CHÊNH, TRIÊN, TRUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邅:

邅 triên, truyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邅

Chiết tự chữ chen, chiên, chênh, triên, truyên bao gồm chữ 辵 亶 hoặc 辶 亶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邅 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 亶
  • sước, xích, xước
  • đàn, đản
  • 2. 邅 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 亶
  • sước, xích, xước
  • đàn, đản
  • triên, truyên [triên, truyên]

    U+9085, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1, miao2;
    Việt bính: zin1
    1. [邅回] triên hồi 2. [迍邅] truân triên;

    triên, truyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 邅

    (Động) Chuyển, cải biến, thay đổi.
    ◇Khuất Nguyên
    : Giá phi long hề bắc chinh, Triên ngô đạo hề Động Đình , (Cửu ca , Tương Quân ) Cưỡi rồng bay hề hướng bắc, Chuyển đường ta đi hề Động Đình.
    § Ta thường đọc là truyên.

    chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
    chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
    chiên, như "truân chiên (vất vả)" (btcn)

    Nghĩa của 邅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhān]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 20
    Hán Việt: CHIÊN
    truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。

    Chữ gần giống với 邅:

    , , , , , , 𨗵, 𨗺,

    Dị thể chữ 邅

    ,

    Chữ gần giống 邅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邅

    chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
    chiên:truân chiên (vất vả)
    chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
    邅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邅 Tìm thêm nội dung cho: 邅