Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邅, chiết tự chữ CHEN, CHIÊN, CHÊNH, TRIÊN, TRUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邅:
邅 triên, truyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 邅
邅
Pinyin: zhan1, miao2;
Việt bính: zin1
1. [邅回] triên hồi 2. [迍邅] truân triên;
邅 triên, truyên
Nghĩa Trung Việt của từ 邅
(Động) Chuyển, cải biến, thay đổi.◇Khuất Nguyên 屈原: Giá phi long hề bắc chinh, Triên ngô đạo hề Động Đình 駕飛龍兮北征, 邅吾道兮洞庭 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Cưỡi rồng bay hề hướng bắc, Chuyển đường ta đi hề Động Đình.
§ Ta thường đọc là truyên.
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
chiên, như "truân chiên (vất vả)" (btcn)
Nghĩa của 邅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊN
truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊN
truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。
Dị thể chữ 邅
㣶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邅
| chen | 邅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chiên | 邅: | truân chiên (vất vả) |
| chênh | 邅: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |

Tìm hình ảnh cho: 邅 Tìm thêm nội dung cho: 邅
