Chữ 谍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谍, chiết tự chữ ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谍:

谍 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谍

Chiết tự chữ điệp bao gồm chữ 言 枼 hoặc 讠 枼 hoặc 言 世 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 谍 cấu thành từ 2 chữ: 言, 枼
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • diệp
  • 2. 谍 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 枼
  • ngôn
  • diệp
  • 3. 谍 cấu thành từ 3 chữ: 言, 世, 木
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thá, thé, thế, thể
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • điệp [điệp]

    U+8C0D, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諜;
    Pinyin: die2;
    Việt bính: dip6;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 谍

    Giản thể của chữ .
    điệp, như "điệp viên" (gdhn)

    Nghĩa của 谍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諜)
    [dié]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐIỆP
    1. điệp báo; hoạt động gián điệp。谍报活动。
    2. điệp viên; gián điệp; nhân viên điệp báo; nhân viên tình báo。从事谍报活动的人。
    间谍
    gián điệp
    防谍
    đề phòng gián điệp
    Từ ghép:
    谍报

    Chữ gần giống với 谍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谍

    ,

    Chữ gần giống 谍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谍 Tự hình chữ 谍 Tự hình chữ 谍 Tự hình chữ 谍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谍

    điệp:điệp viên
    谍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谍 Tìm thêm nội dung cho: 谍