Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髽, chiết tự chữ QUA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髽:
髽
Pinyin: zhua1;
Việt bính: zaa1;
髽 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 髽
(Danh) Qua kế 髽髻 búi tóc trên đỉnh đầu hoặc hai hai bên đầu. Ngày xưa, bé gái hay con hầu hay để tóc như thế. Cũng gọi là trảo kế 抓髻.(Động) Ngày xưa, phụ nữ để tang búi tóc bằng sợi gai.
◇Nghi lễ 儀禮: Phụ nhân qua vu thất 婦人髽于室 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Đàn bà búi tóc sợi gai ở nhà (để tang).
Nghĩa của 髽 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 髽 Tìm thêm nội dung cho: 髽
