Chữ 髽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髽, chiết tự chữ QUA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髽:

髽 qua

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髽

髽

Chiết tự chữ 髽

Chiết tự chữ qua bao gồm chữ 髟 坐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髽 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 坐
  • 髟 bưu, tiêu
  • 坐 ngồi, toà, toạ, tọa
  • qua [qua]

    U+9AFD, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhua1;
    Việt bính: zaa1;

    髽 qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 髽

    (Danh) Qua kế 髽髻 búi tóc trên đỉnh đầu hoặc hai hai bên đầu. Ngày xưa, bé gái hay con hầu hay để tóc như thế. Cũng gọi là trảo kế 抓髻.

    (Động)
    Ngày xưa, phụ nữ để tang búi tóc bằng sợi gai.
    ◇Nghi lễ 儀禮: Phụ nhân qua vu thất 婦人髽于室 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Đàn bà búi tóc sợi gai ở nhà (để tang).

    Nghĩa của 髽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuā]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: QUA
    tóc hai mái; rẽ ngôi giữa。髽髻。
    Từ ghép:
    髽髻 ; 髽鬏

    Chữ gần giống với 髽:

    䯹, 䯺, 䯻, 䯼, 髼, 髽, 髾, 鬀, 鬁, 鬂, 𩭜,

    Chữ gần giống 髽

    鬐, 髶, 鬅, 鬄, 鬃, 鬂, 鬁, 鬀, 髿, 髾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髽 Tự hình chữ 髽 Tự hình chữ 髽 Tự hình chữ 髽

    髽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髽 Tìm thêm nội dung cho: 髽