Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lữu:

绺 lữu綹 lữu罶 lữu羀 lữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: lữu

lữu [lữu]

U+7EFA, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綹;
Pinyin: liu3;
Việt bính: lau5;

lữu

Nghĩa Trung Việt của từ 绺

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綹)
[liǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LIỄU

1. sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)。线、麻、头发、胡须等许多根顺着聚在一起叫一绺。
一绺丝线。
một bó tơ.
三绺儿头发。
ba túm tóc.
2. móc túi。绺窃。
路上不小心,钱包让人绺去了。
đi đường không cẩn thận, túi tiền bị người ta móc mất.
Từ ghép:
绺窃 ; 绺子 ; 绺子

Chữ gần giống với 绺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绺

,

Chữ gần giống 绺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绺 Tự hình chữ 绺 Tự hình chữ 绺 Tự hình chữ 绺

lữu [lữu]

U+7DB9, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liu3, yi3;
Việt bính: lau5;

lữu

Nghĩa Trung Việt của từ 綹

(Danh) Dây bện bằng sợi.

(Danh)
Dây buộc tiền, đồ vật...
◎Như: tiễn lữu
kẻ cắp (cắt dây lấy tiền vật).

(Danh)
Lượng từ: dùng cho râu, tóc, tơ, dây: chòm, nắm, bó, túm, v.v..
◎Như: ngũ lữu trường nhiêm năm chòm râu dài.

(Động)
Phất nhẹ, vuốt.
liêu (gdhn)

Chữ gần giống với 綹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綹

,

Chữ gần giống 綹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綹 Tự hình chữ 綹 Tự hình chữ 綹 Tự hình chữ 綹

lữu [lữu]

U+7F76, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu3;
Việt bính: lau5;

lữu

Nghĩa Trung Việt của từ 罶

(Danh) Nơm, đăng (giỏ tre để bắt cá).

Nghĩa của 罶 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 16
Hán Việt: LIỄU
cái lờ (bắt cá)。捕鱼的竹篓子,鱼进去就出不来。

Chữ gần giống với 罶:

, , , ,

Chữ gần giống 罶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罶 Tự hình chữ 罶 Tự hình chữ 罶 Tự hình chữ 罶

lữu [lữu]

U+7F80, tổng 18 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu3;
Việt bính: ;

lữu

Nghĩa Trung Việt của từ 羀

(Danh)
§ Cũng như lữu
.

Chữ gần giống với 羀:

,

Chữ gần giống 羀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羀 Tự hình chữ 羀 Tự hình chữ 羀 Tự hình chữ 羀

lữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lữu Tìm thêm nội dung cho: lữu