Cao su chống va đập cửa

Từ: 愁肠百结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁肠百结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁肠百结 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuchángbǎijié] trăm mối lo; đau lòng xót dạ。忧愁的心肠绕成了一百个结。形容焦躁、痛苦、忧伤之极。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
愁肠百结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁肠百结 Tìm thêm nội dung cho: 愁肠百结