Cao su chống va đập cửa

Từ: quá khen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá khen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quákhen

Dịch quá khen sang tiếng Trung hiện đại:

过奖; 谬奖 《谦辞, 过分的表扬或夸奖(用于对方赞扬自己时)。》ông quá khen, tôi chẳng qua là làm những việc nên làm mà thôi.
您过奖了, 我不过做了该做的事。
anh quá khen chúng tôi.
你对我们太过奖了。
ông quá khen như vậy, làm tôi ngại quá.
您如此过誉, 倒叫我惶恐了。 过誉 《过分称赞(多用做谦辞)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: khen

khen𠰙:khen ngợi
khen𠱝:khen ngợi
khen𠸦:khen ngợi
khen𪮒:khen (tay)
khen𫽯:khen (cánh tay)

Gới ý 15 câu đối có chữ quá:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

quá khen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quá khen Tìm thêm nội dung cho: quá khen