Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 意识 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìshí] 1. ý thức。人的头脑对于客观物质世界的反映,是感觉、思维等各种心理过程的总和,其中的思维是人类特有的反映现实的高级形式。存在决定意识,意识又反作用于存在。
2. hiểu biết; cảm thấy。觉察(常与"到"字连用)。
天还冷,看见树枝发绿才意识到已经是春天了。
trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.
2. hiểu biết; cảm thấy。觉察(常与"到"字连用)。
天还冷,看见树枝发绿才意识到已经是春天了。
trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 意识 Tìm thêm nội dung cho: 意识
