Từ: 愛沙尼亞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛沙尼亞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái sa ni á
Quốc gia thuộc Âu Châu, thủ đô là
Tháp Lâm
林 Tallinn (Republic of Estonia).

Nghĩa của 爱沙尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[àishāníyà] E-xtô-ni-a; Estonia。爱沙尼亚位于欧洲西部,波罗的海沿岸的苏联的一个加盟共和国,它是于1940年被合并到苏联,塔林是其首都,人口1,530,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亞

a:A ha! vui quá.
á:amen
愛沙尼亞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛沙尼亞 Tìm thêm nội dung cho: 愛沙尼亞