Chữ 搾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搾, chiết tự chữ TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搾:

搾 trá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搾

Chiết tự chữ trá bao gồm chữ 手 窄 hoặc 扌 窄 hoặc 才 窄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搾 cấu thành từ 2 chữ: 手, 窄
  • thủ
  • trách
  • 2. 搾 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 窄
  • thủ
  • trách
  • 3. 搾 cấu thành từ 2 chữ: 才, 窄
  • tài
  • trách
  • trá [trá]

    U+643E, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha4;
    Việt bính: zaa3;

    trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 搾

    (Động) Áp bức, bức bách.
    § Cũng như trá
    .
    trá, như "trá (ép quả chanh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搾 Tự hình chữ 搾 Tự hình chữ 搾 Tự hình chữ 搾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搾

    trá:trá (ép quả chanh)
    搾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搾 Tìm thêm nội dung cho: 搾