Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 塔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塔, chiết tự chữ THÁP, THÓP, THẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔:

塔 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塔

Chiết tự chữ tháp, thóp, thạp bao gồm chữ 土 荅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塔 cấu thành từ 2 chữ: 土, 荅
  • thổ, đỗ, độ
  • đáp
  • tháp [tháp]

    U+5854, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta3;
    Việt bính: taap3
    1. [寶塔] bảo tháp 2. [金字塔] kim tự tháp 3. [塔利班] tháp lợi ban;

    tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 塔

    (Danh) Tháp.
    § Kiến trúc cao và có đỉnh nhọn, xây cất trong chùa để tàng trữ xá lợi, kinh sách. Nguyên âm tiếng Phạn là tháp-bà
    hay tốt-đổ-ba . Còn gọi là Phật đồ hay phù đồ ().
    ◇Nguyễn Trãi : Tháp ảnh trâm thanh ngọc (Dục Thúy sơn ) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.

    (Danh)
    Vật kiến trúc có hình như tháp.
    ◎Như: đăng tháp hải đăng, thủy tháp tháp nước.

    (Danh)
    Bánh "tart" (Anh ngữ).
    ◎Như: da tử tháp bánh tart nhân dừa.

    tháp, như "cái tháp" (vhn)
    thạp, như "thạp gạo (vại đựng)" (btcn)
    thóp, như "thoi thóp" (gdhn)

    Nghĩa của 塔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墖)
    [·da]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÁP
    gò đất; mô đất。见〖圪塔〗
    Ghi chú: 另见tǎ
    [tǎ]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: THÁP
    1. tháp (kiến trúc của Phật giáo, có nhiều kiểu nhiều loại, thường có từ năm tầng đến mười ba tầng không đều nhau, đỉnh rất nhọn.)。佛教的建筑物,有种种形式,通常有五层到十三层不等,顶上是尖的。
    宝塔
    bảo tháp
    2. hình tháp (vật kiến trúc có hình tháp)。塔形的建筑物。
    水塔
    tháp nước
    灯塔
    hải đăng; tháp đèn
    金字塔
    Kim tự tháp (kỳ quan thế giới của Ai Cập.)
    3. họ Tháp。姓。
    Ghi chú: 另见·da
    Từ ghép:
    塔吊 ; 塔灰 ; 塔吉克斯坦 ; 塔吉克族 ; 塔拉哈西 ; 塔拉瓦岛 ; 塔林 ; 塔楼 ; 塔轮 ; 塔什干 ; 塔塔尔族 ; 塔台 ; 塔钟

    Chữ gần giống với 塔:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 塔

    , ,

    Chữ gần giống 塔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塔 Tự hình chữ 塔 Tự hình chữ 塔 Tự hình chữ 塔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

    tháp:cái tháp
    thóp:thoi thóp
    thạp:thạp gạo (vại đựng)
    塔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塔 Tìm thêm nội dung cho: 塔