Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塔, chiết tự chữ THÁP, THÓP, THẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔:
塔
Pinyin: ta3;
Việt bính: taap3
1. [寶塔] bảo tháp 2. [金字塔] kim tự tháp 3. [塔利班] tháp lợi ban;
塔 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 塔
(Danh) Tháp.§ Kiến trúc cao và có đỉnh nhọn, xây cất trong chùa để tàng trữ xá lợi, kinh sách. Nguyên âm tiếng Phạn là tháp-bà 塔婆 hay tốt-đổ-ba 窣睹波. Còn gọi là Phật đồ 佛圖 hay phù đồ 浮圖 (浮屠).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tháp ảnh trâm thanh ngọc 塔影簪青玉 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.
(Danh) Vật kiến trúc có hình như tháp.
◎Như: đăng tháp 燈塔 hải đăng, thủy tháp 水塔 tháp nước.
(Danh) Bánh "tart" (Anh ngữ).
◎Như: da tử tháp 椰子塔 bánh tart nhân dừa.
tháp, như "cái tháp" (vhn)
thạp, như "thạp gạo (vại đựng)" (btcn)
thóp, như "thoi thóp" (gdhn)
Nghĩa của 塔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墖)
[·da]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
gò đất; mô đất。见〖圪塔〗
Ghi chú: 另见tǎ
[tǎ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: THÁP
1. tháp (kiến trúc của Phật giáo, có nhiều kiểu nhiều loại, thường có từ năm tầng đến mười ba tầng không đều nhau, đỉnh rất nhọn.)。佛教的建筑物,有种种形式,通常有五层到十三层不等,顶上是尖的。
宝塔
bảo tháp
2. hình tháp (vật kiến trúc có hình tháp)。塔形的建筑物。
水塔
tháp nước
灯塔
hải đăng; tháp đèn
金字塔
Kim tự tháp (kỳ quan thế giới của Ai Cập.)
3. họ Tháp。姓。
Ghi chú: 另见·da
Từ ghép:
塔吊 ; 塔灰 ; 塔吉克斯坦 ; 塔吉克族 ; 塔拉哈西 ; 塔拉瓦岛 ; 塔林 ; 塔楼 ; 塔轮 ; 塔什干 ; 塔塔尔族 ; 塔台 ; 塔钟
[·da]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
gò đất; mô đất。见〖圪塔〗
Ghi chú: 另见tǎ
[tǎ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: THÁP
1. tháp (kiến trúc của Phật giáo, có nhiều kiểu nhiều loại, thường có từ năm tầng đến mười ba tầng không đều nhau, đỉnh rất nhọn.)。佛教的建筑物,有种种形式,通常有五层到十三层不等,顶上是尖的。
宝塔
bảo tháp
2. hình tháp (vật kiến trúc có hình tháp)。塔形的建筑物。
水塔
tháp nước
灯塔
hải đăng; tháp đèn
金字塔
Kim tự tháp (kỳ quan thế giới của Ai Cập.)
3. họ Tháp。姓。
Ghi chú: 另见·da
Từ ghép:
塔吊 ; 塔灰 ; 塔吉克斯坦 ; 塔吉克族 ; 塔拉哈西 ; 塔拉瓦岛 ; 塔林 ; 塔楼 ; 塔轮 ; 塔什干 ; 塔塔尔族 ; 塔台 ; 塔钟
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 塔 Tìm thêm nội dung cho: 塔
