Cao su chống va đập cửa
Chữ 喳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喳, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喳:
喳
Pinyin: zha1, cha1;
Việt bính: caa1 caa4 zaa1;
喳 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 喳
Xem chữ thích 嘁.tra, như "tra (tiếng chim kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 喳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: TRA
thì thầm; thủ thỉ。小声说话的声音。
Từ ghép:
喳喳
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRA
1. dạ; vâng (tiếng trả lời của đầy tớ đối với người chủ)。旧时仆役对主人的应诺声。
2. ríu rít (từ tượng thanh)。象声词。
喜鹊喳 喳地叫。
chim khách kêu ríu rít.
Số nét: 12
Hán Việt: TRA
thì thầm; thủ thỉ。小声说话的声音。
Từ ghép:
喳喳
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRA
1. dạ; vâng (tiếng trả lời của đầy tớ đối với người chủ)。旧时仆役对主人的应诺声。
2. ríu rít (từ tượng thanh)。象声词。
喜鹊喳 喳地叫。
chim khách kêu ríu rít.
Chữ gần giống với 喳:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喳
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |

Tìm hình ảnh cho: 喳 Tìm thêm nội dung cho: 喳
