Chữ 喳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喳, chiết tự chữ TRA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喳:

喳 tra

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喳

喳

Chiết tự chữ 喳

Chiết tự chữ tra bao gồm chữ 口 查 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喳 cấu thành từ 2 chữ: 口, 查
  • 口 khẩu
  • 查 già, tra
  • tra [tra]

    U+55B3, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha1, cha1;
    Việt bính: caa1 caa4 zaa1;

    喳 tra

    Nghĩa Trung Việt của từ 喳

    Xem chữ thích 嘁.
    tra, như "tra (tiếng chim kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 喳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRA
    thì thầm; thủ thỉ。小声说话的声音。
    Từ ghép:
    喳喳
    [zhā]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TRA
    1. dạ; vâng (tiếng trả lời của đầy tớ đối với người chủ)。旧时仆役对主人的应诺声。
    2. ríu rít (từ tượng thanh)。象声词。
    喜鹊喳 喳地叫。
    chim khách kêu ríu rít.

    Chữ gần giống với 喳:

    㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喳

    呣, 嗝, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喳 Tự hình chữ 喳 Tự hình chữ 喳 Tự hình chữ 喳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喳

    tra喳:tra (tiếng chim kêu)
    喳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喳 Tìm thêm nội dung cho: 喳