Cao su chống va đập cửa

Từ: 感到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感到 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎndào] cảm thấy; thấy。觉得。
从他的话里我感到事情有点不妙。
từ lời nói của anh ấy tôi cảm thấy sự việc không ổn.
感到高兴
cảm thấy vui mừng.
这令人感到突然。
điều đó làm cho người ta cảm thấy đột ngột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
感到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感到 Tìm thêm nội dung cho: 感到