Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感召 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnzhào] tác động; cảm hoá; lôi cuốn; chịu ảnh hưởng。感化和召唤。
感召力
sức lôi cuốn
感召力
sức lôi cuốn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 召
| chẹo | 召: | chèo chẹo |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| giẹo | 召: | giẹo giọ |
| triệu | 召: | triệu hồi, triệu tập |
| trẹo | 召: | trẹo hàm |
| trịu | 召: | gánh nặng trìu trịu |
| xạu | 召: | xạu mặt |

Tìm hình ảnh cho: 感召 Tìm thêm nội dung cho: 感召
