Cao su chống va đập cửa

Từ: 感召 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感召:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感召 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnzhào] tác động; cảm hoá; lôi cuốn; chịu ảnh hưởng。感化和召唤。
感召力
sức lôi cuốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt
感召 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感召 Tìm thêm nội dung cho: 感召