Từ: 感叹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感叹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 叹

Nghĩa của 感叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎntàn] cảm thán。有所感触而叹息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán叹:thán phục
感叹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感叹 Tìm thêm nội dung cho: 感叹