Từ: 感叹句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感叹句:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 叹 • 句

Nghĩa của 感叹句 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎntànjù] câu cảm thán。带有浓厚感情的句子,如"哎哟!""好哇!""哟!你也来了!"在书面上,感叹句末用叹号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán叹:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú句:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
感叹句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感叹句 Tìm thêm nội dung cho: 感叹句