Chữ 绌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绌, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẤT, TRUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绌:

绌 truất, chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绌

Chiết tự chữ chuyết, chuất, truất bao gồm chữ 丝 出 hoặc 纟 出 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绌 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 出
  • ti
  • xuất, xúy
  • 2. 绌 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 出
  • miên, mịch
  • xuất, xúy
  • truất, chuyết [truất, chuyết]

    U+7ECC, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絀;
    Pinyin: zhuo2, chu4;
    Việt bính: zyut3;

    truất, chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 绌

    Giản thể của chữ .
    chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)

    Nghĩa của 绌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絀)
    [chù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRUẤT

    thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
    左支右绌 。
    che đầu hở đuôi.
    相形见绌 。
    so vào thì thấy thua xa.

    Chữ gần giống với 绌:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绌

    ,

    Chữ gần giống 绌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绌 Tự hình chữ 绌 Tự hình chữ 绌 Tự hình chữ 绌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绌

    chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
    绌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绌 Tìm thêm nội dung cho: 绌