Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绌, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẤT, TRUẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绌:
绌 truất, chuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绌
绌
U+7ECC, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 絀;
Pinyin: zhuo2, chu4;
Việt bính: zyut3;
绌 truất, chuyết
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Pinyin: zhuo2, chu4;
Việt bính: zyut3;
绌 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 绌
Giản thể của chữ 絀.chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Nghĩa của 绌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絀)
[chù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẤT
书
thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
左支右绌 。
che đầu hở đuôi.
相形见绌 。
so vào thì thấy thua xa.
[chù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẤT
书
thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
左支右绌 。
che đầu hở đuôi.
相形见绌 。
so vào thì thấy thua xa.
Dị thể chữ 绌
絀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绌
| chuất | 绌: | tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém) |

Tìm hình ảnh cho: 绌 Tìm thêm nội dung cho: 绌
