Chữ 繐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繐, chiết tự chữ HUỆ, TUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繐:

繐 huệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繐

Chiết tự chữ huệ, tuệ bao gồm chữ 絲 惠 hoặc 糹 惠 hoặc 糸 惠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繐 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 惠
  • ti, ty, tơ, tưa
  • huệ
  • 2. 繐 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 惠
  • miên, mịch
  • huệ
  • 3. 繐 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 惠
  • mịch
  • huệ
  • huệ [huệ]

    U+7E50, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4, hui4;
    Việt bính: seoi6;

    huệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 繐

    (Danh) Vải thưa.

    (Danh)
    Tua (dây tơ hay sợi vải tết lại để trang sức).
    § Cũng như tuệ
    .
    tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繐

    𰬸,

    Chữ gần giống 繐

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繐 Tự hình chữ 繐 Tự hình chữ 繐 Tự hình chữ 繐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繐

    tuệ:tuệ (tua)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 繐:

    西

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    繐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繐 Tìm thêm nội dung cho: 繐