Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繐, chiết tự chữ HUỆ, TUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繐:
繐
Pinyin: sui4, hui4;
Việt bính: seoi6;
繐 huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 繐
(Danh) Vải thưa.(Danh) Tua (dây tơ hay sợi vải tết lại để trang sức).
§ Cũng như tuệ 穗.
tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繐:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繐
𰬸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繐
| tuệ | 繐: | tuệ (tua) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 繐:

Tìm hình ảnh cho: 繐 Tìm thêm nội dung cho: 繐
