Cao su chống va đập cửa

Từ: 水痘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水痘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水痘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐdòu] bệnh thuỷ đậu; bệnh trái rạ。急性传染病,病原体是一种病毒,患者多为儿童,症状是体温略增高,皮肤上出现丘疹,丘疹变成疱疹,疱疹的中央不凹陷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

đậu:bệnh đậu mùa
水痘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水痘 Tìm thêm nội dung cho: 水痘