Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 感奋 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnfèn] phấn chấn (vì cảm động)。因感动、感激而兴奋或奋发。
胜利的喜讯使人们感奋不己。
tin thắng lợi làm mọi người phấn chấn hẳn lên.
胜利的喜讯使人们感奋不己。
tin thắng lợi làm mọi người phấn chấn hẳn lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋
| phấn | 奋: | phấn đấu |

Tìm hình ảnh cho: 感奋 Tìm thêm nội dung cho: 感奋
