Từ: 感奋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感奋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 奋

Nghĩa của 感奋 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnfèn] phấn chấn (vì cảm động)。因感动、感激而兴奋或奋发。
胜利的喜讯使人们感奋不己。
tin thắng lợi làm mọi người phấn chấn hẳn lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn奋:phấn đấu
感奋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感奋 Tìm thêm nội dung cho: 感奋