Cao su chống va đập cửa

Từ: 幽娴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽娴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽娴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxián] thuỳ mị; dịu dàng。(女子)安详文雅。
气度幽娴
phong thái dịu dàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娴

nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
幽娴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽娴 Tìm thêm nội dung cho: 幽娴