Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睅, chiết tự chữ HẠN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睅:
睅
Pinyin: han4;
Việt bính: hon6;
睅 hạn
Nghĩa Trung Việt của từ 睅
(Động) Trố mắt, mở to mắt, lồi mắt ra.◇Tả truyện 左傳: Hạn kì mục, bà kì phúc 睅其目, 皤其腹 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Lồi mắt, phình bụng mình.
Nghĩa của 睅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HÃN
trợn mắt; trố mắt。眼睛瞪大突出。
Số nét: 12
Hán Việt: HÃN
trợn mắt; trố mắt。眼睛瞪大突出。
Chữ gần giống với 睅:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睅 Tìm thêm nội dung cho: 睅
