Chữ 睅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睅, chiết tự chữ HẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睅:

睅 hạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睅

Chiết tự chữ hạn bao gồm chữ 目 旱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睅 cấu thành từ 2 chữ: 目, 旱
  • mục, mụt
  • hạn, khan
  • hạn [hạn]

    U+7745, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon6;

    hạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 睅

    (Động) Trố mắt, mở to mắt, lồi mắt ra.
    ◇Tả truyện
    : Hạn kì mục, bà kì phúc , (Tuyên Công nhị niên ) Lồi mắt, phình bụng mình.

    Nghĩa của 睅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÃN
    trợn mắt; trố mắt。眼睛瞪大突出。

    Chữ gần giống với 睅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睅 Tự hình chữ 睅 Tự hình chữ 睅 Tự hình chữ 睅

    睅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睅 Tìm thêm nội dung cho: 睅