Từ: tải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tải:
Pinyin: zai1, zai4;
Việt bính: zoi1;
栽 tài, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 栽
(Động) Trồng (cây cỏ).◇Cổ huấn 古訓 Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm 有意栽花花不發, 無心插柳柳成陰 Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).
(Động) Cắm.
◎Như: tài nha xoát 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
(Động) Ngã xuống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
(Danh) Cây giống, thực vật còn non.
◎Như: đào tài 桃栽 cây đào non, thụ tài 樹栽 cây giống.Một âm là tải.
(Danh) Tấm ván dài để đắp tường.
◇Tả truyện 左傳: Sở vi Thái, lí nhi tải 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
tài, như "tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi" (vhn)
trài, như "trài ngói (lợp không cần hồ)" (btcn)
Nghĩa của 栽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子
Chữ gần giống với 栽:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 栽
㘽,
Tự hình:

Pinyin: zai4, zai3;
Việt bính: zoi2 zoi3;
载 tái, tại, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 载
Giản thể của chữ 載.tải, như "vận tải" (gdhn)
Nghĩa của 载 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎi]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: TẢI
1. năm。年。
一年半载
vài ba năm
三年五载
vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载
đăng báo
刊载
đăng báo
转载
chuyển đăng báo khác
[zài]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TÁI
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客
chở khách
载货
chở hàng
载誉归来
vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途
gió tuyết đầy đường
怨声载道
tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞
vừa hát vừa múa
Từ ghép:
载波 ; 载歌载舞 ; 载荷 ; 载体 ; 载运 ; 载重
Dị thể chữ 载
載,
Tự hình:

Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
Việt bính: zoi2 zoi3
1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;
載 tái, tại, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 載
(Động) Ngồi trên, đi bằng.◎Như: tái dĩ hậu xa 載以後車 lấy xe sau chở về.
◇Sử Kí 史記: Lục hành tái xa, thủy hành tái chu 陸行載車, 水行載舟 (Hà cừ thư 河渠書) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
(Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận.
◎Như: tái nhân 載人 chở người, tái hóa 載貨 chở hàng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tái tửu tùy khinh chu 載酒隨輕舟 (Chu hành há Thanh Khê 舟行下清溪) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
(Động) Ghi chép.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Nhiên sử khuyết nhi bất tái 然史闕而不載 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
(Động) Đầy dẫy.
◎Như: oán thanh tái đạo 怨聲載道 tiếng oán than đầy đường.
(Động) Nâng đỡ.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ hậu đức tái vật 君子以厚德載物 (Khôn quái 坤卦) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
◇Tam quốc chí 三國志: Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu 臣聞古人以水喻民, 曰: 水所以載舟, 亦所以覆舟 (Vương Cơ truyện 王基傳) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
(Phó) Trước.
◇Mạnh Tử 孟子: Thang thủy chinh, tự Cát tái 湯始征, 自葛載 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
(Giới) Thành, nên.
◎Như: nãi canh tái ca 乃賡載歌 bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
◎Như: tái tập can qua 載戢干戈 thời thu mộc mác.
(Trợ) Vừa, lại.
◎Như: tái ca tái vũ 載歌載舞 vừa hát vừa múa.Một âm là tại.
(Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
§ Thông 儎.Lại một âm là tải.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
◎Như: thiên tải nan phùng 千載難逢 nghìn năm một thuở.
§ Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế 歲. Nhà Thương gọi là tự 祀. Nhà Chu gọi là niên 年. Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải 載.
tải, như "vận tải" (vhn)
tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)
Dị thể chữ 載
载,
Tự hình:

Dịch tải sang tiếng Trung hiện đại:
运输 《用交通工具把物资或人从一个地方运到另一个地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |
Gới ý 39 câu đối có chữ tải:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: tải Tìm thêm nội dung cho: tải
