Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tải:

栽 tài, tải载 tái, tại, tải載 tái, tại, tải

Đây là các chữ cấu thành từ này: tải

tài, tải [tài, tải]

U+683D, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai1, zai4;
Việt bính: zoi1;

tài, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 栽

(Động) Trồng (cây cỏ).
◇Cổ huấn
Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm , Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).

(Động)
Cắm.
◎Như: tài nha xoát cắm lông bàn chải.

(Động)
Ngã xuống.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh , (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.

(Danh)
Cây giống, thực vật còn non.
◎Như: đào tài cây đào non, thụ tài cây giống.Một âm là tải.

(Danh)
Tấm ván dài để đắp tường.
◇Tả truyện : Sở vi Thái, lí nhi tải , Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.

tài, như "tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi" (vhn)
trài, như "trài ngói (lợp không cần hồ)" (btcn)

Nghĩa của 栽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子

Chữ gần giống với 栽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栽

,

Chữ gần giống 栽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽

tái, tại, tải [tái, tại, tải]

U+8F7D, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 載;
Pinyin: zai4, zai3;
Việt bính: zoi2 zoi3;

tái, tại, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 载

Giản thể của chữ .
tải, như "vận tải" (gdhn)

Nghĩa của 载 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (載)
[zǎi]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: TẢI
1. năm。年。
一年半载
vài ba năm
三年五载
vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载
đăng báo
刊载
đăng báo
转载
chuyển đăng báo khác
[zài]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TÁI
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客
chở khách
载货
chở hàng
载誉归来
vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途
gió tuyết đầy đường
怨声载道
tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞
vừa hát vừa múa
Từ ghép:
载波 ; 载歌载舞 ; 载荷 ; 载体 ; 载运 ; 载重

Chữ gần giống với 载:

, , , 轿, , , , ,

Dị thể chữ 载

,

Chữ gần giống 载

, 轿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 载 Tự hình chữ 载 Tự hình chữ 载 Tự hình chữ 载

tái, tại, tải [tái, tại, tải]

U+8F09, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
Việt bính: zoi2 zoi3
1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;

tái, tại, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 載

(Động) Ngồi trên, đi bằng.
◎Như: tái dĩ hậu xa
lấy xe sau chở về.
◇Sử Kí : Lục hành tái xa, thủy hành tái chu , (Hà cừ thư ) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.

(Động)
Chở, chuyên chở, chuyển vận.
◎Như: tái nhân chở người, tái hóa chở hàng.
◇Cao Bá Quát : Tái tửu tùy khinh chu (Chu hành há Thanh Khê ) Chở rượu theo thuyền nhẹ.

(Động)
Ghi chép.
◇Phạm Đình Hổ : Nhiên sử khuyết nhi bất tái (Vũ trung tùy bút ) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.

(Động)
Đầy dẫy.
◎Như: oán thanh tái đạo tiếng oán than đầy đường.

(Động)
Nâng đỡ.
◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ hậu đức tái vật (Khôn quái ) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
◇Tam quốc chí : Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu , : , (Vương Cơ truyện ) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.

(Phó)
Trước.
◇Mạnh Tử : Thang thủy chinh, tự Cát tái , (Đằng Văn Công hạ ) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.

(Giới)
Thành, nên.
◎Như: nãi canh tái ca bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
◎Như: tái tập can qua thời thu mộc mác.

(Trợ)
Vừa, lại.
◎Như: tái ca tái vũ vừa hát vừa múa.Một âm là tại.

(Danh)
Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
§ Thông .Lại một âm là tải.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
◎Như: thiên tải nan phùng nghìn năm một thuở.
§ Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế . Nhà Thương gọi là tự . Nhà Chu gọi là niên . Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải .

tải, như "vận tải" (vhn)
tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)

Chữ gần giống với 載:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 載

,

Chữ gần giống 載

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載

Dịch tải sang tiếng Trung hiện đại:

运输 《用交通工具把物资或人从一个地方运到另一个地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tải

tải:tải (đám, dãy)
tải:vận tải
tải:vận tải

Gới ý 39 câu đối có chữ tải:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

tải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tải Tìm thêm nội dung cho: tải