Từ: 北极熊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北极熊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北极熊 trong tiếng Trung hiện đại:

[běijíxióng] gấu Bắc cực。哺乳动物,毛白色带黄,鼻子和爪黑色。生活在北寒带,善于游泳。也叫白熊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục
北极熊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北极熊 Tìm thêm nội dung cho: 北极熊