Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 北极熊 trong tiếng Trung hiện đại:
[běijíxióng] gấu Bắc cực。哺乳动物,毛白色带黄,鼻子和爪黑色。生活在北寒带,善于游泳。也叫白熊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |

Tìm hình ảnh cho: 北极熊 Tìm thêm nội dung cho: 北极熊
