Từ: 初夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyè] 1. đầu đêm; canh đầu。夜之初;初更。
2. đêm động phòng。新婚的第一夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
初夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初夜 Tìm thêm nội dung cho: 初夜