Từ: 估算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 估算 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūsuàn] tính ra。大致推算。
估算产量。
tính ra sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

:cô kế (ước giá)
cố:cố kế (thống kê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
估算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 估算 Tìm thêm nội dung cho: 估算