Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 愿心 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuànxīn] 1. tâm nguyện; hứa tạ lễ; lời nguyện hứa。迷信的人对神佛有所祈求时许下的酬谢。
2. nguyện vọng; chí hướng。泛指愿望、志向。
他从小就有做一番事业的愿心。
từ nhỏ anh ta đã có chí hướng về nghề nghiệp.
2. nguyện vọng; chí hướng。泛指愿望、志向。
他从小就有做一番事业的愿心。
từ nhỏ anh ta đã có chí hướng về nghề nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 愿心 Tìm thêm nội dung cho: 愿心
