Từ: 慈姑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慈姑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慈姑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí·gu] 1. cây củ từ。多年生草本植物,生在水田里,叶子象箭头,开白花。地下有球茎,黄白色或青白色。可以吃。
2. củ từ。这种植物的地下茎。也作茨菰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ:từ thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)
慈姑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慈姑 Tìm thêm nội dung cho: 慈姑