Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 慈姑 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí·gu] 1. cây củ từ。多年生草本植物,生在水田里,叶子象箭头,开白花。地下有球茎,黄白色或青白色。可以吃。
2. củ từ。这种植物的地下茎。也作茨菰。
2. củ từ。这种植物的地下茎。也作茨菰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈
| từ | 慈: | từ thiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 慈姑 Tìm thêm nội dung cho: 慈姑
