Cao su chống va đập cửa

Từ: 憎恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憎恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憎恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēnghèn] căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét。厌恶痛恨。
热爱人民,憎恨敌人。
yêu nhân dân, căm thù quân giặc.
我们虽然憎恨战争,但也不怕战争。
tuy chúng ta căm ghét chiến tranh, nhưng chúng ta không sợ nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憎

tăng:tăng đố (ghét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
憎恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憎恨 Tìm thêm nội dung cho: 憎恨