Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 憎恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēnghèn] căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét。厌恶痛恨。
热爱人民,憎恨敌人。
yêu nhân dân, căm thù quân giặc.
我们虽然憎恨战争,但也不怕战争。
tuy chúng ta căm ghét chiến tranh, nhưng chúng ta không sợ nó.
热爱人民,憎恨敌人。
yêu nhân dân, căm thù quân giặc.
我们虽然憎恨战争,但也不怕战争。
tuy chúng ta căm ghét chiến tranh, nhưng chúng ta không sợ nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憎
| tăng | 憎: | tăng đố (ghét) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 憎恨 Tìm thêm nội dung cho: 憎恨
