Từ: 至极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至极 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìjí] đến cực điểm; tột cùng。达到极点。
可恶至极。
tội ác tột cùng; tội ác đã lên đến đỉnh điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
至极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至极 Tìm thêm nội dung cho: 至极